- Danh mục liên quan
Đặt hàng
3-hydroxy-cucurbita-5,23-dien-19-al-7-O-ß-D-glucopyranoside"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Hóa chất: 3-hydroxy-cucurbita-5,23-dien-19-al-7-O-ß-D-glucopyranoside
-
CTPT: C36H58O9
-
KLPT: 634.9
-
Số CAS: 81348-83-6
-
Nhóm chất: Triterpenoid
-
Mã sản phẩm:
-
Nguồn dược liệu: Khổ qua (mướp đắng)
-
CTPT: C36H58O9
-
KLPT: 634.9
-
Số CAS: 81348-83-6
-
Nhóm chất: Triterpenoid
-
Mã sản phẩm:
-
Nguồn dược liệu: Khổ qua (mướp đắng)
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
(25S)-Spirostan-3β-ol | Parigenin"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Hóa chất: (25S)-Spirostan-3β-ol | Parigenin
-
CTPT: C27H44O3
-
KLPT: 416.64
-
Số CAS: 126-19-2
-
Nhóm chất: Steroid
-
Mã sản phẩm: AA01-33
-
Nguồn dược liệu: Tri mẫu, Thiên môn
-
Ứng dụng Làm chất đối chiếu, nghiên cứu hoạt tính sinh học
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
8-α-L-Arabinopyranosyl-6-β-D-glucopyranosyl-5,7-dihydroxy-2-(4-hydroxyphenyl)-4H-1-benzopyran-4-one | Apigenin 8-C-α-L-arabinoside 6-C-β-D-glucoside | Shaftoside"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Hóa chất: 8-α-L-Arabinopyranosyl-6-β-D-glucopyranosyl-5,7-dihydroxy-2-(4-hydroxyphenyl)-4H-1-benzopyran-4-one | Apigenin 8-C-α-L-arabinoside 6-C-β-D-glucoside | Shaftoside
-
CTPT: C26H28O14 KLPT: 564.49 Số CAS: 51938-32-0 Nhóm chất: Flavonoid
-
Mã sản phẩm: DS03-46
-
Nguồn dược liệu: Kim tiền thảo
-
Ứng dụng Làm chất chuẩn đối chiếu, phân tích, nghiên cứu hoạt tính
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
Luteolin 7-rutinoside | 7-O-[-L-Rhamnopyranosyl-(1-6)--D-glucopyranoside]-Luteolin"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Hóa chất: Luteolin 7-rutinoside | 7-O-[-L-Rhamnopyranosyl-(1-6)--D-glucopyranoside]-Luteolin
-
CTPT: C27H30O15 KLPT: 594.52 Số CAS: 20633-84-5 Nhóm chất: Flavonoid Mã sản phẩm: CS03
-
Nguồn dược liệu: Atiso
-
Ứng dụng Kiểm nghiệm, chất chuẩn đối chiếu, nghiên cứu hoạt tính sinh học
-
Hoạt tính Kháng oxi hóa
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
5,6-Dihydroxy-2-(4-hydroxyphenyl)-4-oxo-4H-1-benzopyran-7-yl-β-D-glucopyranosiduronic acid | 7-(β-D-Glucopyranuronosyloxy)-5,6-dihydroxy-2-(4-hydroxyphenyl)-4H-1-benzopyran-4-one | Breviscapin | Scutellarein-7-O-β-D-glucuronide"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Hóa chất: 5,6-Dihydroxy-2-(4-hydroxyphenyl)-4-oxo-4H-1-benzopyran-7-yl-β-D-glucopyranosiduronic acid | 7-(β-D-Glucopyranuronosyloxy)-5,6-dihydroxy-2-(4-hydroxyphenyl)-4H-1-benzopyran-4-one | Breviscapin | Scutellarein-7-O-β-D-glucuronide
-
CTPT: C21H18O12 KLPT: 462.36 Số CAS: 27740-01-8 Nhóm chất: Flavonoid Mã sản phẩm: HD01-16
-
Nguồn dược liệu: Bán chi liên
-
Ứng dụng Làm chất đối chiếu, kiểm nghiệm, thử nghiệm sinh học
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
(3β,22α,25R)-Spirosol-5-en-3-ol | Purapuridine | Solancarpidine | Solasod-5-en-3β-ol (7CI,8CI) | Solasod-5-en-3β-ol"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Hóa chất: (3β,22α,25R)-Spirosol-5-en-3-ol | Purapuridine | Solancarpidine | Solasod-5-en-3β-ol (7CI,8CI) | Solasod-5-en-3β-ol
-
CTPT: C27H43NO2 KLPT: 413.64 Số CAS: 126-17-0
-
Nhóm chất: Alcaloid
-
Mã sản phẩm: SH01-18
-
Nguồn dược liệu: Cà gai leo
-
Ứng dụng Làm chất đối chiếu, nghiên cứu hoạt tính sinh học
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
(3beta,22alpha,25R)-Spirosol-5-en-3-yl 6-deoxy-O-beta-D-glucopyranosyl-alpha-L-mannopyranoside"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Hóa chất: (3beta,22alpha,25R)-Spirosol-5-en-3-yl 6-deoxy-O-beta-D-glucopyranosyl-alpha-L-mannopyranoside
-
CTPT: C39H63NO11 KLPT: 721.92Số CAS: 27028-76-8
-
Nhóm chất: Alcaloid
-
Nguồn dược liệu: Cà gai leo
-
Ứng dụng Làm chất đối chiếu, nghiên cứu hoạt tính sinh học
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
Astilbin"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Hóa chất: Astilbin
-
CTPT: C21H22O11
-
KLPT: 450.39
-
Số CAS: 29838-67-3
-
Nhóm chất: Flavonoid
-
Mã sản phẩm: SG01-12
-
Nguồn dược liệu: Thổ phục linh
-
Ứng dụng Chất chuẩn đối chiếu, kiểm nghiệm, nghiên cứu hoạt tính
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
(3β,5α,25S)-Spirostan-3-yl 6-deoxy-α-L-mannopyranosyl-(1→2)-O-[O-β-D-xylopyranosyl-(1→2)-O-[β-D-xylopyranosyl-(1→3)]-β-D-glucopyranosyl-(1→4)]-β-D-galactopyranoside"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Hóa chất: (3β,5α,25S)-Spirostan-3-yl 6-deoxy-α-L-mannopyranosyl-(1→2)-O-[O-β-D-xylopyranosyl-(1→2)-O-[β-D-xylopyranosyl-(1→3)]-β-D-glucopyranosyl-(1→4)]-β-D-galactopyranoside
-
CTPT: C55H90O25 KLPT: 1151.30 Số CAS: 79974-46-2
-
Nhóm chất: Saponin
-
Nguồn dược liệu: Bạch tật lê (Tật lê, Gai ma vương)
-
Ứng dụng Chất chuẩn đối chiếu, phân tích, nghiên cứu hoạt tính
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
Rotundine | (13aS)-2,3,9,10-tetramethoxy-6,8,13,13a-tetrahydro-5H-isoquinolino[2,1-b]isoquinolin"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Hóa chất: Rotundine | (13aS)-2,3,9,10-tetramethoxy-6,8,13,13a-tetrahydro-5H-isoquinolino[2,1-b]isoquinolin
-
CTPT: C21H25NO4 KLPT: 355.42 Số CAS: 10097-84-4
-
Nhóm chất: Alkaloid
-
Mã sản phẩm: ST01-09
-
Nguồn dược liệu: Bình vôi
-
Ứng dụng Kiểm nghiệm, làm chất đối chiếu, nghiên cứu hoạt tính sinh học
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
Vincaleukoblastine"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Hóa chất: Vincaleukoblastine
-
CTPT: C46H58N4O9
-
KLPT: 909.05
-
Số CAS: 143-67-9
-
Nhóm chất: Alkaloid
-
Mã sản phẩm:
-
Nguồn dược liệu: Dừa cạn
-
Ứng dụng Làm chất đối chiếu, nghiên cứu hoạt tính sinh học
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
Qingyangshengenin"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Hóa chất: Qingyangshengenin
CTPT: C28H36O8
Cas: 84745-94-8
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
Rutin"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Hóa chất: Rutin
CTPT: C28H36O8
Cas: 84745-94-8
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
AGAR AGAR POWDER"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
AGAR AGAR TYPE-I"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
AGAR AGAR TYPE-I
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
AMMONIUM CHLORIDE, Extra Pure."
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
AMMONIUM CHLORIDE, Extra Pure.
CAS NO: 12125-02-9
Tên gọi khác: Ammonium muriate; Amchlor; Ammoneric
Công thức hóa học: NH4Cl
Khối lượng phân tử: 53.49
QUY CÁCH: 500gm & 5kg
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
Ammonium molybdate tetrahydrate"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Ammonium molybdate tetrahydrate
CAS NO: 12054-85-2
Công thức hóa học: H24Mo7N6O24.4H2O
Khối lượng phân tử: 1235.86
QUY CÁCH: 500gm
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
AMMONIUM SULPHATE"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
AMMONIUM SULPHATE
CAS NO: 7783-20-2
Công thức hóa học: (NH4)2SO4
Khối lượng phân tử: 132.14
QUY CÁCH: 500gm & 5kg
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
B. Meat Extract Powder Type-1 (Bovine)"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
B. Meat Extract Powder Type-1 (Bovine)
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
B. MEAT EXTRACT POWDER (Bovine)"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
B. MEAT EXTRACT POWDER (Bovine)
1. Dạng bột
2. Quy cách: 500gm
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
m - Cresol 98% (C7H80)"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
m - Cresol 98%
CTHH: C7H80
Trọng lương: 500g
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
CARBOXYMETHYL CELLULOSE"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
CARBOXYMETHYL CELLULOSE
CAS NO: 9000-11-7
QUY CÁCH: 500gm
PHÂN LOẠI SẢN PHẨM:
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
CASEIN ENZYMATIC HYDROLYSATE (TYPE-I)"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
CUPRIC SULPHATE (Pentahydrate), Extra Pure"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
CUPRIC SULPHATE (Pentahydrate), Extra Pure
CAS NO: 7758-99-8
Công thức hóa học: CuSO4.5H2O
Khối lượng phân tử: 249.68
Quy cách: 500gm
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
DI-SODIUM HYDROGEN ORTHOPHOSPHATE (ANH.)"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
DI-SODIUM HYDROGEN ORTHOPHOSPHATE (ANH.)
CAS NO: : 7758-79-4
Công thức hóa học: Na2HPO4
Khối lượng phân tử: 141.96
QUY CÁCH: 500gm & 5 kg
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
D-MANNITOL"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
D-MANNITOL
CAS NO: 69-65-8
Công thức hóa học: C6H14O6
Khối lượng phân tử: 182.17
QUY CÁCH: 100gm & 500gm
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
EDTA DISODIUM"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
EDTA DISODIUM
CAS NO: 6381-92-6
Tên gọi khác: Disodium ethylene diamine tetraacetate dihydrate; N,N,N',N'-Ethylenediaminetetraacetic Acid, Disodium Salt; Edetate Disodium Dihydrogen, Dihydrate
Công thức hóa học: C10H14N2Na2O8·2H2O
Khối lượng phân tử: 372.24
QUY CÁCH: 100gm, 500gm & 5kg
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
EDTA MAGNESIUM DISODIUM (Tetrahydrate)"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
EDTA MAGNESIUM DISODIUM (Tetrahydrate)
CAS NO: 14402-88-1
Công thức hóa học: C10H12N2O8MgNa2
Khối lượng phân tử: 358.50
QUY CÁCH: 500gm
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
ERIOCHROME BLACK T, EXTRA PURE"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
ERIOCHROME BLACK T, EXTRA PURE
CAS NO: 1787-61-7
Công thức hóa học: C20H12N3NaO7S
Khối lượng phân tử: 461.38
QUY CÁCH: 25gm & 100gm
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
Calcium nitrate tetrahydrate"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Calcium nitrate tetrahydrate
Trọng lượng: 500g
CTHH: Ca(N03)2.4H2O
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
Bộ nhuộm Grams phygen"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
Bộ nhuộm gramHãng sản xuất: Phygene ScientificNước sản xuất: Trung QuốcLọ: 4 x 100 mlMã sản phẩm: PH1237Nhuộm Gram là một phương pháp nhuộm vi phân được sử dụng rộng rãi trong vi khuẩn học. Sau khi nhuộm tinh thể tím ban đầu và nhuộm dung dịch iốt, m...
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Đặt hàng
INDOLE-3-ACETIC ACID (IAA)"
Giá: Vui lòng liên hệ
(Giá chưa bao gồm VAT 10%)
INDOLE-3-ACETIC ACID (IAA)
CAS NO: 87-51-4
Tên gọi khác: 3-Indolebutyric acid
Công thức hóa học: C10H9NO2
Khối lượng phân tử: 175.18
QUY CÁCH: 5gm, 25gm & 100gm
- Vui lòng liên hệ
- (Giá chưa bao gồm VAT 10%)
|
Từ Khóa
Hóa chất tinh khiết,
Hoa chat tinh khiet,